Học TậpLớp 4

35 Bài tập Biểu thức có chứa một chữ lớp 4

Bài tập Ôn tập Biểu thức có chứa một chữ Toán lớp 4 gồm bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận chọn lọc giúp học sinh lớp 4 ôn luyện về biểu thức có chứa một chữ môn Toán 4.

Bài tập Biểu thức có chứa một chữ lớp 4

Bạn đang xem: 35 Bài tập Biểu thức có chứa một chữ lớp 4

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các biểu thức sau đâu là biểu thức có chứa một chữ?

A. 2a + n

B. a – 100

C. m+2×n

D. a + b + c

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức 6 – m với m = 5

A. 3

B. 0

C. 1

D. 4

Câu 3: Giá trị của biểu thức 12+b:3 với b = 9 là:

A. 13

B. 12

C. 14

D. 15

Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải biểu thức chứa một chữ? 

A. m – 10

B. 12 : x + 4

C. m×n

D. 2×a90

Câu 5: Tìm một số biết số đó cộng với số bé nhất có hai chữ số thì bằng 100.

A. 90

B. 110

C. 80

D. 120

Câu 6: Tìm m để giá trị của biểu thức m+20×3 bằng 120.

A. m = 80

B. m = 60

C. m = 70

D. m = 90

Câu 7: Một hình vuông có độ dài 1 cạnh là a. Một hình vuông khác có cạnh gấp đôi cạnh hình vuông ban đầu. Biểu thức tính chu vi của hình vuông thứ hai là:

A. a×4

B. a×6

C. a×8

D. a×2

Câu 8: Với x = 2 thì 108+x=110. Nếu x = 6 thì 108 + x bằng bao nhiêu?

A. 104

B. 113

C. 115

D. 114

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)

Mẫu: 7 – m với m = 5

Nếu m = 5 thì 7 – m = 7 – 5 = 2

a) n + 35 với n = 15

b) 100 – p với p = 78

c) 80 – q với q = 20

Câu 2: Viết vào chỗ chấm giá trị của biểu thức:

x

3

50

44

90 – x

…..  (1)

…… (2)

…… (3)

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức:

a) Tính giá trị của biểu thức: 100+m×2 với m=10;m=0;m=1

b) Tính giá trị của biểu thức: 635n với n=10;n=0;  n=300

Câu 4: Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là 40m, cạnh còn lại có độ dài là a. Gọi chu vi của hình chữ nhật là P.

Ta có: P=40+a×2

Hãy tính chu vi của hình chữ nhật với: a=30m;  a=20m;  a=15m

Câu 5: Cho biểu thức sau: A=10036+m.

Tính giá trị của biểu thức với m=12;  m=30;  m=21.

Bài tập Biểu thức có chứa một chữ lớp 4

Câu 1: Tính giá trị biểu thức:

a) 6412 + 513 x m với m = 7;

b) 1500 – 1500 : b với b = 3;

c) 28 x a + 22 x a với a = 5;

d) 125 x b – 25 x b với b = 6;

Câu 2: Cho hình vuông có độ dài cạnh là a:

a) Hãy viết biểu thức tính chu vi P của hình vuông theo a và biểu thức tính diện tích S của hình vuông theo a.

b) Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức p và s với a = 5cm; a = 7cm.

Câu 3: Cho biểu thức A = 500 + x và B = x – 500.

a) Tính giá trị của biểu thức A và B với X = 745.

b) Tính giá trị của biểu thức A + B với X = 745.

Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức: 50 + 50 : X + 100 với X = 5 là:

A. 50 B. 120 C. 100 D. 160

Câu 5: Cho biểu thức k – 10 x 5. Hỏi:

a) Khi k = 1000 thì biểu thức có giá trị bằng bao nhiêu?

b) Tìm giá trị của k để biểu thức có giá trị bằng số lớn nhất có bốn chữ số

Đáp án Bài tập Biểu thức có chứa một chữ lớp 4

Câu 1:

a) 6412 + 513 x m với m = 7;

6412 + 513 x m = 6412 + 513 x 7 = 6412 + 3591 = 10003

b) 1500 – 1500 : b với b = 3;

1500 – 1500 : b = 1500 – 1500 : 3 = 1500 – 500 = 1000

c) 28 x a + 22 x a với a = 5;

28 x a + 22 x a = 28 x 5 + 22 x 5 = 140 + 110 = 250

d) 125 x b – 25 x b với b = 6;

125 x b – 25 x b = 125 x 6 – 25 x 6 = 750 – 150 = 600

Câu 2:

a) P = a x 4 ; S = a x a.

b) Với a = 5cm, ta có: P = 5 x 4 = 20 (cm); S = 5 x 5 = 25 (cm2).

Với a = 7cm, ta có: P = 7 x 4 = 28 (cm); S = 7 x 7 = 49 (cm2).

Câu 3:

Cho biểu thức A = 500 + x và B = x – 500.

a) Tính giá trị của biểu thức A và B với X = 745.

Với X = 745, A = 500 + 745 = 1245 và B = 745 – 500 = 245.

b) Tính giá trị của biểu thức A + B với X = 745.

Với X = 745, theo phần a) ta có: A + B = 1245 + 245 = 1490. Hoặc có thể tính: A + B = (500 + X) + (X – 500) = X x 2

Với X = 745 thì A + B = 745 x 2 = 1490.

Câu 4:

Giá trị của biểu thức: 50 + 50 : X + 100 với X = 5 là:

50 + 50 : X + 100 = 50 + 50 : 5 + 100 =50 + 10 + 100 = 160 Chọn D

Câu 5:

a) Với k = 1000 thì biểu thức có giá trị bằng 1000 – 10 x 5 = 1000 – 50 = 950

b) Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999

Giá trị của k để biểu thức có giá trị bằng 9999 là: 9999 + 50 = 10049

Bài tập Biểu thức có chứa một chữ lớp 4

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):

a) 6 – b với b = 4. Mẫu: Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2

b) 115 – c với c = 7; Nếu …………………………………………

c) a + 80 với a = 15; Nếu …………………………………………

Câu 2: Viết vào ô trống (theo mẫu):

x  8 30 100

125 + x

125 + 8 = 133    

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức 873 – n với n = 10, n = 0; n = 70; n = 300.

Nếu n = 10 thì …………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4: Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó:

8000 + 3000 : 2 63  306
(70640 – 50310) x 3 9 500
64724 – 2836 : 2 60 990

Đáp án Bài tập Biểu thức có chứa một chữ lớp 4

Câu 1:

b) 115 – c với c = 7; Nếu c = 7 thì 115 – 7 = 108

c) a + 80 với a = 15; Nếu a = 15 thì 15 + 80 = 95

Câu 2:

x  8 30 100

125 + x

125 + 8 = 133  125 + 30 = 155  125 + 100 = 225

Câu 3:

Nếu n = 10 thì 873 – 10 = 863

n = 0 thì 873 – 0 = 873

n = 70 thì 873 – 70 =  803

n =  300 thì 873 – 300 = 473

Câu 4: Nối:

8000 + 3000 : 2 9500
(70640 – 50310) x 3 60990
64724 – 2836  : 2  63306

Xem thêm bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán lớp 4 chọn lọc, hay khác:

Đăng bởi: Trường Tiểu Học Tiên Phương

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Kênh https://xoilaczzh.tv/ trực tiếp bóng đá hay88Sunwin