Học TậpLớp 2

Top 10 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 (Chân trời sáng tạo 2023) có đáp án

Thầy cô biên soạn và giới thiệu Top 10 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 (Chân trời sáng tạo 2023) có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, bám sát chương trình giáo dục phổ thông mới giúp học sinh làm quen với các dạng đề, ôn luyện để đạt kết quả cao trong bài thi Toán lớp 2 Học kì 2. Mời các bạn cùng đón xem:

Chỉ 100k mua trọn bộ Đề thi Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo  bản word có lời giải chi tiết:

B1: Gửi phí vào tài khoản 0711000255837 – NGUYEN THANH TUYEN Ngân hàng Vietcombank (QR)

Bạn đang xem: Top 10 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 (Chân trời sáng tạo 2023) có đáp án

B2: Nhắn tin tới zalo Vietjack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Top 10 Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 (Chân trời sáng tạo 2023)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án level 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số liền trước của số 500 là: 

A. 499

B. 489

C. 509

D. 501

Câu 2: Số 867 được viết thành:

A. 8 + 6 + 7

B. 800 + 60 + 7

C. 800 + 70 + 6

D. 800 + 6 + 7

Câu 3: Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

A. 319 + 215

B. 726 – 218

C. 164 + 721

D. 681 – 80

Câu 4: “Mỗi hộp có 10 cái bánh. Mẹ mua 7 hộp bánh như vậy. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu cái bánh?”. Phép tính đúng với bài toán là:

A. 7 x 10 = 70

B. 10 + 7 = 17

C. 10 x 7 = 70

D. 10 – 7 = 3

Câu 5: Số ?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

A. 3 hình tứ giác

B. 4 hình tứ giác

C. 5 hình tứ giác

D. 6 hình tứ giác

Câu 6: Bố An làm hàng rào lưới ngăn không cho gà vào vườn. Bố đóng 4 chiếc cọc, các cọc cách đều nhau 5m. Vậy để làm hàng rào, bố An cần mua bao nhiêu mét lưới?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

A. 150 m

B. 9 m

C. 20 m

D. 15m

II. Phần tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

784 – 99

237 + 43

643 – 90

348 + 67

Câu 2: Tính:

785 – 670 + 195

457 m + 150 m – 322 m

Câu 3: Số?

2 x … = 18

5 x …= 35

…: 5 = 9

…: 2 = 5

Câu 4: Để về quê, gia đình An phải đi quãng đường dài 350km. Cả gia đình còn cách quê nhà 90 km. Hỏi gia đình An đã đi được bao nhiêu ki – lô – mét?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp số

A

B

C

C

C

C

Phần 2: Tự luận

Câu 1:

784 – 99 = 685

237 + 43 = 280

643 – 90 = 553

348 + 67 = 415

Câu 2:

785 – 670 + 195 = 310

457 m + 150 m – 322 m = 285 m

Câu 3:

2 x 9 = 18

5 x 7 = 35

45 : 5 = 9

10 : 2 = 5

Câu 4:

Bài giải

Gia đình An đã đi được quãng đường dài số ki – lô – mét là:

350 – 90 = 260 (km)

Đáp số: 260 km

——————————————–

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án level 2

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số liền sau của 898 là:

A. 890

B. 900

C. 899

D. 879

Câu 2: 20 là tích của hai số nào?

A. 6 và 2

B. 2 và 5

C. 5 và 1

D. 4 và 5

Câu 3: Trong các số: 625, 728, 390, 275; số lớn nhất là:

A. 625

B. 728

C. 390

D. 275

Câu 4: Số?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

A. 3 hình tứ giác

B. 4 hình tứ giác

C. 5 hình tứ giác

D. 6 hình tứ giác

Câu 5: Ngày 25 tháng 6 là thứ ba. Vậy ngày 18 tháng 6 là thứ mấy ?

A. thứ năm

B. Thứ tư

C. Thứ ba

D. Thứ hai

Câu 6: Trên một chuyến tàu Bắc – Nam có 234 hành khách. Đến ga Quảng Ngãi có 75 hành khách xuống tàu và 50 hành khách lên tàu. Vậy sau khi qua ga Quảng Ngãi, số hành khách có trên tàu là:

A. 209 hành khách

B. 240 hành khách

C. 340 hành khách

D. 90 hành khách

II. Phần tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

642 – 280

324 + 120

Câu  2: Tính:

145 + 201 – 89

765 – 176 + 245

Câu 3: >; <; =

69 dm + 35 dm …682 cm + 290 cm

745 – 165 … 692 – 78

Câu 4:  Đo và tính độ dài của đường gấp khúc ABCD:

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Câu 5: Năm nay, trường Tiểu học Hoa Sen trồng được 430 cây xanh, nhiều hơn năm trước 75 cây. Hỏi năm trước trường Tiểu học Hoa Sen trồng được bao nhiêu cây xanh?

ĐÁP ÁN

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

D

B

B

C

A

Phần 2: Tự luận

Câu 1:

642 – 280 = 362

324 + 120 = 444

Câu 2:

145 + 201 – 89 = 257

765 – 176 + 245 = 834

Câu 3:

69 dm + 35 dm > 682 cm + 290 cm

745 – 165 < 692 – 78

Câu 4:

Học sinh tự đo

Câu 5:

Bài giải

Năm trước trường Tiểu học Hoa Sen trồng được số cây xanh là:

430 – 75 = 357 (cây)

Đáp số: 357 cây xanh

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án level 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5đ)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 1m 3cm = …..  cm là:

A. 10                                 

B. 103                           

C. 13                         

D. 30

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                      3kg  = ….. g

A. 30                               

B. 3                               

C. 300                     

D.  3000

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm5  x 6 : 3 =…..

A. 10                               

B . 30                             

C. 2                         

D.  3

Câu 4.   Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 300 cm, BC = 200 cm, AC = 400cm. Chu vi của hình tam giác là:

A. 900 cm                                                             

B. 600cm

C. 700cm                                                               

D. 800cm

Câu 5. Hình bên có mấy hình tam giác?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

A.  2                                                                 

B.  3

C. 4                                                                 

D. 5

PHẦN II: TỰ LUẬN (5đ)

Câu 1. Đặt tính rồi tính

a) 683 + 204                                                   b)  548 – 312

 Câu 2:  Lớp 2A có 32 học sinh được chia đều thành 4 hàng để tập thể dục. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?

Câu 3: Độ dài đường gấp khúc ABCD dài bao nhiêu ?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Câu 4: Tìm tổng của số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau.

ĐÁP ÁN

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

B

D

A

A

B

Phần 2: Trắc nghiệm

Câu 1:

a) 683 + 204 = 887

b)  548 – 312 = 236

Câu 2:

Bài giải

Mỗi hàng có số học sinh là:

32 : 4 = 8 (học sinh)

Đáp số: 8 học sinh

Câu 3:

8cm + 2cm + 5cm = 15cm

Câu 4:

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

900 + 98 = 998

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án level 4

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ đăth trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Lúc 10 giờ có:

A. Kim giờ chỉ vào số 10, kim phút chỉ vào số 12

B. Kim giờ chỉ vào số 12, kim phút chỉ vào số 10

C. Kim giờ chỉ vào số 10, kim phút chỉ vào số 3

D. Kim giờ chỉ vào số 10, kim phút chỉ vào số 6

Câu 2: Thương của phép chia có số bị chia bằng 12, số chia bằng 2 là:

A. 10                                                        

B. 8         

C. 6

D. 2

Câu 3Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 560 …. 578.

A. <                         

B. >                         

C. =

Câu 4: Phép nhân nào dưới đây ứng với tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5                                                         

B. 5 × 2

C. 2 × 2                                                         

D. 2 × 4

Câu 5: Kết quả của phép tính: 10kg + 8kg – 4kg là:

A. 14kg                                                         

B. 15kg

C. 13kg                                                         

D. 16kg

Câu 6: Phép nhân 2 × 5 = 10 có các thừa số là:

A. 2 và 5                                                       

B. 2 và 10

C. 5 và 10                                                     

D. 10

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 345 + 230

b) 540 – 210

c) 290 – 45

Câu 2: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ bằng bao nhiêu?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Câu 3: Nhà bác Hùng thu hoạch được 259kg mận. Nhà bác Long thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Hùng 56kg. Hỏi nhà bác Long thu hoạch được bao nhiêu ki-lô- gam mận?

Câu 4: Mỗi hộp bánh có 5 chiếc bánh. Hỏi 4 hộp bánh như thế có bao nhiêu chiếc?

Câu 5: Hai lớp 2A và 2B quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển sách, biết rằng: Số sách của lớp 2A là số tròn chục có ba chữ số, có số trăm và số chục đều là 1. Số sách của lớp 2B nhiều hơn số sách của lớp 2A là 20 quyển.

ĐÁP ÁN

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

C

A

A

A

A

Phần 2: Tự luận

Câu 1:

a) 345 + 230 = 575

b) 540 – 210 = 330

c) 290 – 45= 245

Câu 2:

6cm + 3cm + 5cm = 14cm

Câu 3:

Bài giải

Nhà bác Long thu hoạch được số ki – lô – gam mận là:

259 + 56 = 315 (kg)

Đáp số: 315 kg

Câu 4:

Bài giải

Bốn hộp bánh có số chiếc bánh là:

5 x 4 = 20 (chiếc)

Đáp số: 20 chiếc bánh

Câu 5:

Bài giải

Số sách của lớp 2A là: 110 quyển sách

Số sách của lớp 2B là:

110 + 20 = 130 (quyển sách)

Hai lớp 2A và 2B quyên góp được tất cả số quyển sách là:

110 + 130 = 240 (quyển sách)

Đáp số: 240 quyển sách

———————————————

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án level 5

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Đáp án nào dưới đây là đúng?

A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều

B. 16 giờ tức là 6 giờ chiều

C. 19 giờ tức là 9 giờ tối

D. 20 giờ tức là 8 giờ tối

Câu 2: Tích của phép nhân có hai thừa số là 3 và 5 là:

A. 12

B. 15

C. 30

D. 20

Câu 3: Đồ vật sau đây có dạng khối nào?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có  đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

A. Hình lập phương

B. Hình cầu

C. Hình hộp chữ nhật

D. Khối trụ

Câu 4: Số 207 được đọc là:

A. Hai trăm linh bảy

B. Hai trăm bảy mươi

C. Hai mươi bảy

D. Hai trăm không bảy

Câu 5: 2 km = … m. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 2000

B. 200

C. 20

D.2

 Câu 6: Ba bạn Vy, Kiên và Nhung đến lớp học võ. Giờ bắt đầu vào lớp là 8 giờ. Hôm đó Vy đến lúc 7 giờ 45 phút, Kiên đến lúc 8 giờ 30 phút và Nhung đến lúc 9 giờ 30. Hỏi bạn nào đến lớp sớm trước giờ vào học?

 A. Bạn Vy

B. Bạn Kiên

C. Bạn Nhung

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ bằng bao nhiêu?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Câu 2: Hình sau đây có bao nhiêu hình tứ giác?

[Năm 2022] Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Câu 3: Có 16 học sinh xếp thành 2 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?

Câu 4: Bốn lớp 2A, 2B, 2C, 2D gấp hạc giấy để trang trí lớp. Tìm số hạc giấy của mỗi lớp, biết rằng:

Số hạc giấy của lớp 2A là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số.

Số hạc giấy của lớp 2B nhiều hơn lớp 2A là 5 con.

Số hạc giấy của lớp 2C là số liền trước của 100.

ĐÁP ÁN

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

D

B

B

A

A

A

Phần 2: Tự luận

Câu 1:

6cm + 3cm + 5cm = 14cm

Câu 2:

Có 3 hình tứ giác

Câu 3:

Bài giải

Mỗi hàng có số học sinh là:

16 : 2 = 8 (học sinh)

Đáp số: 8 học sinh

Câu 4:

Số hạc giấy của lớp 2A là: 90 con

Số hạc giấy của lớp 2B là: 90 + 5 = 95 con

Số hạc giấy của lớp 2C là: 99 con

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án level 6

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 210 = 200 + 10

b) 315 = 300 + 100 + 5

c) 609 = 600 + 90

d) 734 = 700 + 30 + 4

Câu 2: Viết các số 781, 490, 256, 383 theo thứ tự từ bé đến lớn:

.?., .?., .?., .?.

Câu 3: Số?

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 2

Câu 4: Điền giờ hoặc phút thích hợp vào chỗ chấm:

a) Lan đi từ nhà đến trường khoảng 20 …

 

b) Buổi sáng, em học trên trường từ 8 … đến 11 …

c) Một tiết học của em khoảng 45 …

d) Bố của Hoa sơn phòng mất khoảng 3 …

Câu 5: Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối trụ và khối cầu trong các đồ vật dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 2

Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Hùng cho vào hộp 3 quả bóng vàng và 2 quả bóng xanh. Không nhìn vào hộp, Hà lấy ra 2 quả bóng. Chọn khả năng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:

a) Cả hai quả bóng lấy ra đều là bóng xanh.

A. Chắc chắn

B. Không thể

C. Có thể

b) Trong 2 quả lấy ra đều là bóng đỏ.

A. Chắc chắn

B. Không thể

C. Có thể

II. Phần 2: Tự luận (4 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính:

315 + 8

204 + 71

935 – 421

254 – 12

Câu 8: Đọc và viết số.

Viết số

Đọc số

381

.?.

.?.

Hai trăm hai mươi tư

590

.?.

Sáu trăm linh bảy

Câu 9: Số?

×

2

.?.

6

.?.

2

.?.

8

.?.

20

5

.?.

.?.

.?.

.?.

Câu 10: Một trang trại nuôi 410 con gà đẻ trứng. Số gà lấy thịt ít hơn số gà đẻ trứng là 28 con. Hỏi trang trai nuôi bao nhiêu con gà lấy thịt?

Đáp án

I. Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1:

a) 210 = 200 + 10

Đ

b) 315 = 300 + 100 + 5

S

c) 609 = 600 + 90

S

d) 734 = 700 + 30 + 4

Đ

Câu 2: 256, 383, 490, 781

Câu 3:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 2

Câu 4:

a) Lan đi từ nhà đến trường khoảng 20 phút

b) Buổi sáng, em học trên trường từ 8 giờ đến 11 giờ

c) Một tiết học của em khoảng 45 phút

d) Bố của Hoa sơn phòng mất khoảng 3 giờ

Câu 5:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 2

Câu 6: C – B

II. Phần 2: Tự luận

Câu 7: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính.

315 + 8 = 323

204 + 71 = 275

935 – 421 = 514

254 – 12 = 242

Câu 8:

Viết số

Đọc số

381

Ba trăm tám mươi mốt

224

Hai trăm hai mươi tư

590

Năm trăm chín mươi

607

Sáu trăm linh bảy

Câu 9:

×

2

4

6

10

2

4

8

12

20

5

20

20

30

50

Câu 10:

 

Trang trại có số con gà lấy thịt là:

410 – 28 = 382 (con)

Đáp số: 382 con gà

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án level 7

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

a) Số gồm 3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị được viết là:

A. 374

B. 347

C. 473

b) Số liền trước của số 481 là số:

A. 480

B. 479

C. 478

Câu 2: Cho các số: 252; 467; 391; 715

a) Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên.

b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.

Câu 3: Số?

a) Mỗi đĩa có 5 chiếc bánh:

+ 3 đĩa có ⍰ chiếc bánh.

+ 5 đĩa có ⍰ chiếc bánh.

b) Có 20 gói kẹo chia đều vào:

+ 2 đĩa, mỗi đĩa có ⍰ gói kẹo.

+ 5 đĩa, mỗi đĩa có ⍰ gói kẹo.

Câu 4: Chọn đồng hồ thích hợp với mỗi câu sau:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 3

a) Lan học đàn lúc 14 giờ.

b) Hòa học thể dục lúc 9 giờ.

c) Minh đi ngủ lúc 22 giờ 15 phút.

d) Hùng ăn trưa lúc 11 giờ 30 phút.

Câu 5: Nối các đồ vật vào dạng khối hình thích hợp.

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 3

Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 m = … cm là:

A. 500

B. 50

C. 5

b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 6 m = … dm là:

A. 600

B. 60

C. 6

Câu 7: Đặt tính rồi tính:

495 + 5

317 + 22

489 – 26

252 – 137

Câu 8: Viết số và chữ thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Viết số

Đọc số

Viết số thành tổng

564

Năm trăm sáu mươi tư

500 + 60 + 4

301

.?.

.?.

.?.

Hai trăm bốn mươi

.?.

.?.

.?.

100 + 80 + 7

397

.?.

.?.

Câu 9: Số?

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 3

Câu 10: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

1 tổ: 5 cây

6 tổ: … cây?

Đáp án

Câu 1: B – A

Câu 2:

a) Số lớn nhất: 715. Số bé nhất: 252

b) Sắp xếp: 715, 467, 391, 252.

Câu 3:

a) Mỗi đĩa có 5 chiếc bánh:

+ 3 đĩa có 15 chiếc bánh.

+ 5 đĩa có 25 chiếc bánh.

b) Có 20 gói kẹo chia đều vào:

+ 2 đĩa, mỗi đĩa có 10 gói kẹo.

+ 5 đĩa, mỗi đĩa có 4 gói kẹo.

Câu 4:

a) Lan học đàn lúc 14 giờ → Đồng hồ D.

b) Hòa học thể dục lúc 9 giờ → Đồng hồ A.

c) Minh đi ngủ lúc 22 giờ 15 phút → Đồng hồ B.

d) Hùng ăn trưa lúc 11 giờ 30 phút → Đồng hồ C.

Câu 5:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 3

Câu 6: A – B

Câu 7: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính.

495 + 5 = 500

317 + 22 = 339

489 – 26 = 463

252 – 137 = 115

Câu 8:

Viết số

Đọc số

Viết số thành tổng

564

Năm trăm sáu mươi tư

500 + 60 + 4

301

Ba trăm linh một

300 + 1

240

Hai trăm bốn mươi

200 + 40

187

Một trăm tám mươi bảy

100 + 80 + 7

397

Ba trăm chín mươi bảy

300 + 90 + 7

Câu 9:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 3

Câu 10:

6 tổ trồng được số cây là:

5 x 6 = 30 (cây)

Đáp số: 30 cây.

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 có đáp án level 8

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 2 – Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

I. Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Số?

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 1

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Trong các số 183, 194, 125, 137 số lớn nhất là số:

A. 183

B. 194

C. 125

D. 137

b) Trong các số 264, 515, 413, 102 số bé nhất là số:

A. 264

B. 515

C. 413

D. 102

Câu 3: Số?

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 1

Câu 4: Nối phép tính thích hợp:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 1

Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 1 km = … m là:

A. 1 000

B. 100

C. 10

D. 1

b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4 m = … cm là:

A. 400

B. 40

C. 4

Câu 6: Quan sát hình dưới đây và điền số thích hợp vào ô trống:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 1

Số quả thu hoạch trong vườn nhà Lan

Loại quả

Số lượng

Quả dưa hấu

Quả chanh

Quả cà chua

Quả dâu tây

Quả cam

Quả nho

II. Phần 2: Tự luận (4 điểm)

Câu 7: Đặt tính rồi tính:

226 + 12

354 + 29

935 – 421

182 – 7

Câu 8: >, <, =?

234 … 256

200 + 10 + 4 … 214

582 … 98

90 + 2 + 500 … 925

Câu 9: Tính nhẩm:

2 x 3

18 : 2

5 x 5

10 : 5

2 x 7

16 : 2

5 x 4

30 : 5

Câu 10: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Thửa ruộng thứ nhất: 139 cuộn rơm

Thửa ruộng thứ hai: 154 cuộn rơm

Cả hai thửa ruộng: … cuộn rơm?

Đáp án

I. Phần 1: Trắc nghiệm

 

Câu 1:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 1

Câu 2: B – D

Câu 3:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 1

Câu 4:

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2021 - 2022 Đề số 1

Câu 5: A – A

Câu 6:

Loại quả

Số lượng

Quả dưa hấu

6

Quả chanh

7

Quả cà chua

4

Quả dâu tây

7

Quả cam

3

Quả nho

5

II. Phần 2: Tự luận

Câu 7: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính.

226 + 12 = 238

354 + 29 = 383

935 – 421 = 514

182 – 7 = 175

Câu 8:

234 < 256

200 + 10 + 4 = 214

582 > 98

90 + 2 + 500 < 925

Câu 9:

2 x 3 = 6

18 : 2 = 9

5 x 5 = 25

10 : 5 = 2

2 x 7 = 14

16 : 2 = 8

5 x 4 = 20

30 : 5 = 6

Câu 10:

Cả hai thửa ruộng thu hoạch được số cuộn rơm là:

139 + 154 = 293 (cuộn)

Đáp số: 293 cuộn rơm

Để xem trọn bộ Đề thi Toán 2 Chân trời sáng tạo có đáp án, Thầy/ cô vui lòng Tải xuống!

Xem thêm đề thi các môn lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo hay, có đáp án chi tiết:

Đăng bởi: Trường Tiểu Học Tiên Phương

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Kênh https://xoilaczzh.tv/ trực tiếp bóng đá hay88Sunwin